贪生怕死
Phồn thể: 貪生怕死
tān shēng pà sǐ
Âm Hán Việt: tham sinh phạ tử
1.tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát
2.bám víu vào cuộc sống
3.chỉ quan tâm đến việc bảo toàn mạng sống
greedy for life, afraid of death (idiom); craven and cowardly · clinging abjectly to life · only interested in saving one's neck
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác