质子
Phồn thể: 質子
zhì zǐ
Âm Hán Việt: chất tử
1.proton (hạt nhân mang điện tích dương)
2.hoàng tử được gửi làm con tin ở nước láng giềng trong thời Trung Quốc cổ đại
proton (positively charged nuclear particle) · a prince sent to be held as a hostage in a neighbouring state in ancient China
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác