豁然开朗
Phồn thể: 豁然開朗
huò rán kāi lǎng
Âm Hán Việt: khoát nhiên khai lãng
1.đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng
2.nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng
3.đạt được giác ngộ nhanh chóng
suddenly opens up to a wide panorama (idiom); to come to a wide clearing · fig. everything becomes clear at once · to achieve speedy enlightenment
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác