讳疾忌医
Phồn thể: 諱疾忌醫
huì jí jì yī
Âm Hán Việt: huý tật kỵ y
1.giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình
2.giữ bí mật thiếu sót
3.từ chối lắng nghe lời khuyên
hiding a sickness for fear of treatment (idiom); fig. concealing a fault to avoid criticism · to keep one's shortcomings secret · to refuse to listen to advice
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác