认贼作父
Phồn thể: 認賊作父
rèn zéi zuò fù
Âm Hán Việt: nhận tặc tác phụ
1.theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn
2.bán mình cho kẻ thù
lit. to acknowledge the bandit as one's father (idiom); fig. a complete betrayal · to sell oneself to the enemy
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác