解脱
Phồn thể: 解脫
jiě tuō
Âm Hán Việt: giải thoát
HSK 7-9
1.tháo gỡ
2.giải thoát
3.từ bỏ
4.thoát khỏi
5.tự giải thoát
6.(Phật giáo) thoát khỏi phiền não trần tục
to untie · to free · to absolve of · to get free of · to extirpate oneself · (Buddhism) to free oneself of worldly worries
động từđộng từdanh từbộ 角
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác