规行矩步
Phồn thể: 規行矩步
guī xíng jǔ bù
Âm Hán Việt: quy hành củ bộ
1.theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc
2.hành động theo lề thói
to follow the compass and go with the set square (idiom); to follow the rules inflexibly · to act according to convention
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác