规矩
Phồn thể: 規矩
guī ju
Âm Hán Việt: quy củ
HSK 6
1.nghĩa đen: compa và thước vuông
2.nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập
3.quy tắc
4.phong tục
5.tập quán
6.nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực
7.cư xử đúng mực
lit. compass and set square · fig. established standard · rule · customs · practices · fig. upright and honest · well-behaved
danh từtính từbộ 见
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác