观世音菩萨
Phồn thể: 觀世音菩薩
Guān shì yīn Pú sà
Âm Hán Việt: quán thế âm bồ tát
1.Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
Guanyin, the Bodhisattva of Compassion or Goddess of Mercy (Sanskrit Avalokiteśvara)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác