见风转舵
Phồn thể: 見風轉舵
jiàn fēng zhuǎn duò
Âm Hán Việt: kiến phong chuyển đà
1.nghĩa đen: nhìn gió để điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt
2.tận dụng cơ hội
lit. see the wind and set the helm (idiom); fig. to act pragmatically · to be flexible and take advantage of the situation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác