见钱眼开
Phồn thể: 見錢眼開
jiàn qián yǎn kāi
Âm Hán Việt: kiến tiền nhãn khai
HSK 7-9
1.mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
2.tham tiền
to open one's eyes wide at the sight of profit (idiom); thinking of nothing but personal gain · money-grubbing
bộ 见
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác