见贤思齐
Phồn thể: 見賢思齊
jiàn xián sī qí
Âm Hán Việt: kiến hiền tư tề
1.thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh
2.Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái.
see a worthy, think to imitate (idiom, from Analects); emulate the virtuous · Follow the example of a virtuous and wise teacher.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác