见缝插针
Phồn thể: 見縫插針
jiàn fèng chā zhēn
Âm Hán Việt: kiến phúng sáp châm
1.nghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút
lit. to see a gap and stick in a needle (idiom); fig. to make use of every second and every inch
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác