见猎心喜
Phồn thể: 見獵心喜
jiàn liè xīn xǐ
Âm Hán Việt: kiến liệp tâm hỷ
1.nghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: thấy người khác làm điều mình yêu thích, được truyền cảm hứng để thử lại
lit. seeing others go hunting, one is excited by memories of the thrill of the hunt (idiom) · fig. seeing others do what one loves to do, one is inspired to try it again
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác