见异思迁
Phồn thể: 見異思遷
jiàn yì sī qiān
Âm Hán Việt: kiến dị tư thiên
1.thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ); thích chạy theo mốt và sự mới lạ
2.không bao giờ hài lòng với những gì mình có
to change at once on seeing sth different (idiom); loving fads and novelty · never satisfied with what one has
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác