覆水难收
Phồn thể: 覆水難收
fù shuǐ nán shōu
Âm Hán Việt: phúc thuỷ nan thu
1.nước đổ khó thu hồi (thành ngữ)
2.khóc cũng vô ích khi sữa đã đổ
3.chuyện gì đã làm rồi thì không thể đảo ngược
4.thương tổn đã xảy ra
5.đã ly hôn thì không thể tái hợp
spilt water is difficult to retrieve (idiom) · it's no use crying over spilt milk · what's done is done and can't be reversed · the damage is done · once divorced, there's no reuniting
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác