覆巢无完卵
Phồn thể: 覆巢無完卵
fù cháo wú wán luǎn
Âm Hán Việt: phúc sào vô hoàn noãn
1.nghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên
2.ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)
lit. when the nest overturns no egg remains intact · no member escapes unscathed from a family disaster (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác