装穷叫苦
Phồn thể: 裝窮叫苦
zhuāng qióng jiào kǔ
Âm Hán Việt: trang cùng khiếu khổ
1.giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)
to feign and complain bitterly of being poverty stricken (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác