补偏救弊
Phồn thể: 補偏救弊
bǔ piān jiù bì
Âm Hán Việt: bổ thiên cứu tệ
1.khắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ
to remedy defects and correct errors (idiom); to rectify past mistakes
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác