衣锦还乡
Phồn thể: 衣錦還鄉
yī jǐn huán xiāng
Âm Hán Việt: y cẩm hoàn hương
1.nghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt
3.phiên âm Đài Loan yì jǐn huán xiāng
lit. to come back to one's hometown in silken robes (idiom) · fig. to return home after making good · Taiwan pr. yì jǐn huán xiāng
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác