衡情酌理
héng qíng zhuó lǐ
Âm Hán Việt: hành tình chước lý
1.cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét
2.suy tính
to weight the matter and deliberate the reason (idiom); to weigh and consider · to deliberate
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác