行礼如仪
Phồn thể: 行禮如儀
xíng lǐ rú yí
Âm Hán Việt: hành lễ như nghi
1.thực hiện cúi lạy theo nghi thức
2.tuân theo nghi lễ thông thường
to perform the ritual bows · to follow the customary ceremonies
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác