行有余力
Phồn thể: 行有餘力
xíng yǒu yú lì
Âm Hán Việt: hành hữu dư lực
1.sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho hoạt động ngoại khóa
after that, any remaining energy (idiom from Analects); time for extracurricular activities
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác