血脉偾张
Phồn thể: 血脈僨張
xuè mài fèn zhāng
Âm Hán Việt: huyết mạch phẫn trương
1.nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn; phấn khích
(lit.) blood vessels swell wide (idiom) · (fig.) one's blood runs quicker; to be excited
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác