血盆大口
xuè pén dà kǒu
Âm Hán Việt: huyết bồn đại khẩu
1.miệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú
2.bóng nghĩa kẻ bóc lột tham lam
3.kẻ xâm lược tàn bạo
bloody mouth wide open like a sacrificial bowl (idiom); ferocious mouth of beast of prey · fig. greedy exploiter · rapacious aggressor
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác