蠹众木折
Phồn thể: 蠹眾木折
dù zhòng mù zhé
Âm Hán Việt: đố chúng mộc chiết
1.Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)
Danger appears where many harmful factors exist. (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác