蟪蛄不知春秋
huì gū bù zhī chūn qiū
Âm Hán Việt: huệ cô bất tri xuân thu
1.nghĩa đen: ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu; nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn
"the short-lived cicada knows nothing of spring or autumn" (from the Zhuangzi 庄子); (fig.) to have a limited perspective
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác