螳螂捕蝉
Phồn thể: 螳螂捕蟬
táng láng bǔ chán
Âm Hán Việt: đường lang bắt thiền
1.bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn
see 螳螂捕蝉,黄雀在后
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác