螳臂当车
Phồn thể: 螳臂當車
táng bì dāng chē
Âm Hán Việt: đường tý đương xa
1.nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể
3.cũng viết là 螳臂挡车
(lit.) a mantis trying to stop a chariot (idiom) · (fig.) to overrate oneself and attempt sth impossible
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác