蜡烛两头烧
Phồn thể: 蠟燭兩頭燒
là zhú liǎng tóu shāo
Âm Hán Việt: lạp chúc lưỡng đầu thiêu
1.làm việc kiệt sức (thành ngữ)
2.chịu đựng gánh nặng kép
to burn the candle at both ends (idiom) · to labor under a double burden
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác