蚊子再小也是肉
wén zi zài xiǎo yě shì ròu
Âm Hán Việt: văn tử tái tiểu dã thị nhục
1.nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: có còn hơn không
lit. even a mosquito, though tiny, provides some nourishment (idiom) · fig. it's better than nothing
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác