虎父无犬子
Phồn thể: 虎父無犬子
hǔ fù wú quǎn zǐ
Âm Hán Việt: hổ phụ vô khuyển tử
1.nghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công.
2.cha nào con nấy
lit. father a lion, son cannot be a dog (honorific); With a distinguished father such as you, the son is sure to do well. · like father, like son
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác