虎毒不食子
hǔ dú bù shí zǐ
Âm Hán Việt: hổ độc bất thực tử
1.hổ dữ không ăn thịt con (thành ngữ)
2.đến cả loài vật hung dữ cũng chăm sóc con của mình
a tiger, though cruel, will not devour its cubs (idiom) · even wild beasts look after their young
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác