薪火相传
Phồn thể: 薪火相傳
xīn huǒ xiāng chuán
Âm Hán Việt: tân hoả tương truyền
1.nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ)
2.nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác
lit. the flame of a burning piece of firewood passes on to the rest (idiom) · fig. (of knowledge, skill etc) to be passed on from teachers to students, one generation to another
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác