薄养厚葬
Phồn thể: 薄養厚葬
bó yǎng hòu zàng
Âm Hán Việt: bạc dưỡng hậu táng
1.bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình
2.đạo đức giả khi sắp xếp đám tang xa hoa sau khi đối xử tệ bạc với cha mẹ
to neglect one's parents but give them a rich funeral · hypocrisy in arranging a lavish funeral after treating one's parents meanly
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác