草木皆兵
cǎo mù jiē bīng
Âm Hán Việt: thảo mộc giai binh
1.nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù
2.cảm thấy bị bao vây tứ phía
lit. every tree or bush an enemy soldier (idiom); fig. to panic and treat everyone as an enemy · to feel beleaguered
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác