茶马古道
Phồn thể: 茶馬古道
Chá mǎ gǔ dào
Âm Hán Việt: trà mã cổ đạo
1.con đường trà và ngựa cổ hay Con đường Tơ lụa phía nam, có từ thế kỷ 6, từ Tây Tạng và Tứ Xuyên qua Vân Nam và Đông Nam Á, đến Bhutan, Sikkim, Ấn Độ và xa hơn
old tea-horse road or southern Silk Road, dating back to 6th century, from Tibet and Sichuan through Yunnan and Southeast Asia, reaching to Bhutan, Sikkim, India and beyond
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác