苦中作乐
Phồn thể: 苦中作樂
kǔ zhōng zuò lè
Âm Hán Việt: khổ trung tác lạc
1.tìm niềm vui trong đau khổ (thành ngữ); tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổ
to find joy in sorrows (idiom); to enjoy sth in spite of one's suffering
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác