若有所失
ruò yǒu suǒ shī
Âm Hán Việt: nhược hữu sở thất
1.như thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ)
2.trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng
3.cảm thấy trống rỗng
as if one had lost something (idiom) · to look or feel unsettled or distracted · to feel empty
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác