花朝月夕
huā zhāo yuè xī
Âm Hán Việt: hoa triêu nguyệt tịch
1.một ngày tươi đẹp
2.tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám âm lịch
a beautiful day · cf Birthday of the Flowers on lunar 15th February and Mid-autumn Festival on lunar 15th August
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác