芝焚蕙叹
Phồn thể: 芝焚蕙嘆
zhī fén huì tàn
Âm Hán Việt: chi phần huệ thán
1.nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn
lit. when one grass burns the other grass sighs (idiom); fig. to have sympathy with a like-minded person in distress
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác