节电
Phồn thể: 節電
jié diàn
Âm Hán Việt: tiết điện
1.tiết kiệm điện
2.chế độ tiết kiệm điện
to save electricity · power saving
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác