良禽择木
Phồn thể: 良禽擇木
liáng qín zé mù
Âm Hán Việt: lương cầm trạch mộc
1.chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ)
2.nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo
a fine bird chooses a tree to nest in (proverb) · fig. a talented person chooses a patron of integrity
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác