船到码头,车到站
Phồn thể: 船到碼頭,車到站
chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn
1.Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.
2.Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
The ship has docked, the carriage has reached the station. · The job is over, it's time to relax. (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác