舞文弄墨
wǔ wén nòng mò
Âm Hán Việt: vũ văn lộng mặc
1.(thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ
2.phô diễn kỹ năng văn chương
3.(nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨 ám chỉ 绳墨)
(idiom) to display one's facility with words · to show off one's literary skills · (original meaning) to pervert the law by playing with legal phraseology (墨 was a reference to 绳墨)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác