舍生取义
Phồn thể: 捨生取義
shě shēng qǔ yì
Âm Hán Việt: xả sinh thủ nghĩa
1.xả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
2.chọn danh dự thay vì sinh mệnh; thà hy sinh tính mạng hơn là nguyên tắc
to give up life for righteousness (idiom, from Mencius) · to choose honor over life; would rather sacrifice one's life than one's principles
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác