自食其果
zì shí qí guǒ
Âm Hán Việt: tự thực kỳ quả
1.tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình
2.gieo nhân nào gặp quả nấy
to eat one's own fruit (idiom); fig. suffering the consequences of one's own action · to reap what one has sown
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác