自讨苦吃
Phồn thể: 自討苦吃
zì tǎo kǔ chī
Âm Hán Việt: tự thảo khổ cật
1.tự chuốc khổ (thành ngữ)
2.tự làm khó mình
(idiom) to ask for trouble; to make a rod for one's own back
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác