自私自利
zì sī zì lì
Âm Hán Việt: tự tư tự lợi
HSK 7-9
1.mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác
2.ích kỷ
3.vụ lợi
everything for self and selfish profit (idiom); with no regard for others · selfish · mercenary
động từbộ 自
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác