自然而然
zì rán ér rán
Âm Hán Việt: tự nhiên nhi nhiên
HSK 7-9
1.một cách không chủ ý
2.tự động
(idiom) natural; unforced · (idiom) naturally; as a matter of course; in the natural course of things
cụm từbộ 自
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác